schedule
n.
CEFR B1TOEIC High
/ˈskedʒuːl/
lịch trình, thời gian biểu
Một bản kế hoạch tiến hành một quá trình hay quy trình, đưa ra danh sách các sự kiện dự kiến và mốc thời gian cụ thể.
A plan for carrying out a process or procedure, giving a list of intended events and times.
