routinely

adv.

CEFR B2TOEIC High
/ruːˈtiːnli/

đều đặn, thường kỳ, theo thông lệ thường nhật

Như một phần của quy trình thông lệ thường kỳ hơn là vì một lý do đặc biệt đột xuất; một cách đều đặn hằng ngày.

As part of a regular procedure rather than for a special reason; regularly.

routinely

Collocations

  • routinely checkthường xuyên kiểm tra đều đặn
  • routinely performthường xuyên tiến hành đều đặn hằng ngày

Ví dụ TOEIC

Security guards routinely monitor all entry points via CCTV cameras to ensure building safety.

Nhân viên an ninh thường xuyên giám sát tất cả các lối vào qua camera giám sát để đảm bảo an toàn cho tòa nhà.