routine

n.

CEFR B1TOEIC High
/ruːˈtiːn/

thói quen hằng ngày, công việc định kỳ thường nhật

Một chuỗi các hành động thường xuyên được tuân theo lặp đi lặp lại hằng ngày; một chương trình cố định thường nhật.

A sequence of actions regularly followed; a fixed program.

routine

Collocations

  • routine maintenancebảo dưỡng định kỳ thường nhật (collocation vàng)
  • daily routinecông việc thường nhật hằng ngày
  • routine inspectionkiểm tra thanh tra định kỳ

Ví dụ TOEIC

The technical team performed routine maintenance on the servers to ensure smooth operations during the sales event.

Đội ngũ kỹ thuật đã tiến hành bảo trì định kỳ trên các máy chủ để đảm bảo hoạt động trơn tru trong suốt sự kiện bán hàng.