routine
n.
CEFR B1TOEIC High
/ruːˈtiːn/
thói quen hằng ngày, công việc định kỳ thường nhật
Một chuỗi các hành động thường xuyên được tuân theo lặp đi lặp lại hằng ngày; một chương trình cố định thường nhật.
A sequence of actions regularly followed; a fixed program.
