risk

n.

CEFR B1TOEIC High
/rɪsk/

rủi ro, mối nguy hại

Một tình huống liên quan đến việc đối mặt với nguy hiểm, tổn hại hoặc thua lỗ thâm hụt tài chính.

A situation involving exposure to danger, harm, or financial loss.

risk

Collocations

  • financial riskrủi ro về tài chính
  • take a riskmạo hiểm, chấp nhận rủi ro
  • run the riskgặp phải/đối mặt với rủi ro (collocation cực hay)

Ví dụ TOEIC

If the office fails to upgrade its firewall software, we run the risk of losing confidential data.

Nếu văn phòng không nâng cấp phần mềm tường lửa, chúng ta sẽ có nguy cơ bị mất mát dữ liệu bảo mật.