retire
v.
CEFR B1TOEIC High
/rɪˈtaɪər/
nghỉ hưu, thoái chức
Rời bỏ công việc của mình và chính thức ngừng làm việc, thường là khi đạt đến độ tuổi quy định nghỉ hưu.
To leave one's job and cease to work, typically upon reaching the normal age.
v.
nghỉ hưu, thoái chức
Rời bỏ công việc của mình và chính thức ngừng làm việc, thường là khi đạt đến độ tuổi quy định nghỉ hưu.
To leave one's job and cease to work, typically upon reaching the normal age.

The senior finance director is scheduled to retire from his position at the end of this fiscal year.
Giám đốc tài chính cấp cao dự kiến sẽ nghỉ hưu khỏi chức vụ của mình vào cuối năm tài chính này.