📈 Tiếng Anh Lãi Lỗ

retire

v.

/rɪˈtaɪər/

nghỉ hưu, thoái chức

Rời bỏ công việc của mình và chính thức ngừng làm việc, thường là khi đạt đến độ tuổi quy định nghỉ hưu.

To leave one's job and cease to work, typically upon reaching the normal age.

retire

⚠️ Lưu ý

retire from [company/position] (nghỉ hưu thôi việc khỏi công ty/chức vụ nào, bắt buộc đi kèm giới từ 'from').

Collocations

  • retire from a positionnghỉ hưu thôi nắm giữ chức vụ
  • plan to retirecó kế hoạch nghỉ hưu
  • retire next yearsắp nghỉ hưu vào năm tới

Ví dụ TOEIC

The senior finance director is scheduled to retire from his position at the end of this fiscal year.

Giám đốc tài chính cấp cao dự kiến sẽ nghỉ hưu khỏi chức vụ của mình vào cuối năm tài chính này.

CEFR: B1TOEIC: High