retail
n.
CEFR B2TOEIC High
/ˈriːteɪl/
bán lẻ, ngành bán lẻ
Việc bán hàng hóa cho công chúng tiêu dùng với số lượng nhỏ lẻ thay vì bán sỉ để phân phối lại.
The sale of goods to the public in relatively small quantities for use or consumption rather than for resale.
