retail

n.

CEFR B2TOEIC High
/ˈriːteɪl/

bán lẻ, ngành bán lẻ

Việc bán hàng hóa cho công chúng tiêu dùng với số lượng nhỏ lẻ thay vì bán sỉ để phân phối lại.

The sale of goods to the public in relatively small quantities for use or consumption rather than for resale.

retail

Collocations

  • retail storecửa hàng bán lẻ (tiện lợi, bách hóa)
  • retail pricegiá bán lẻ niêm yết (cho người mua đơn lẻ)
  • retail industryngành công nghiệp bán lẻ

Ví dụ TOEIC

The major retail retailer announced plans to open three new locations in metropolitan areas.

Nhà bán lẻ lớn đã công bố kế hoạch mở thêm ba chi nhánh mới ở các khu vực đô thị.