📈 Tiếng Anh Lãi Lỗ

restructure

v.

/ˌriːˈstrʌktʃər/

tái cơ cấu, cấu trúc lại

Tổ chức thiết lập theo một cách mới hoặc khác đi hoàn toàn, đặc biệt là cơ cấu của một công ty hay hệ thống hành chính.

To organize in a new of different way, especially of a company or system.

restructure

⚠️ Lưu ý

restructure (tái cơ cấu bộ máy tổ chức nhân sự của công ty lớn, thường dẫn tới việc luân chuyển sếp cũ, sáp nhập phòng ban hằng năm trong TOEIC).

Collocations

  • restructure a companytái cơ cấu lại một công ty
  • restructure departmentstái cơ cấu sắp xếp lại các phòng ban
  • restructure debttái cơ cấu lại khoản nợ nần

Ví dụ TOEIC

The board of directors voted to restructure the marketing department to focus more on digital advertising.

Hội đồng quản trị đã bỏ phiếu tái cơ cấu bộ phận tiếp thị để tập trung nhiều hơn vào quảng cáo kỹ thuật số.

CEFR: B2TOEIC: High