restructure
v.
CEFR B2TOEIC High
/ˌriːˈstrʌktʃər/
tái cơ cấu, cấu trúc lại
Tổ chức thiết lập theo một cách mới hoặc khác đi hoàn toàn, đặc biệt là cơ cấu của một công ty hay hệ thống hành chính.
To organize in a new of different way, especially of a company or system.
