restricted
adj.
CEFR B2TOEIC High
/rɪˈstrɪktɪd/
bị hạn chế, bị thu hẹp ranh giới, khu vực cấm
Bị hạn chế về quy mô, số lượng hoặc phạm vi; được giữ trong phạm vi các quy tắc hay giới hạn quy định.
Limited in extent, number, or scope; kept within certain rules or limits.
