restricted

adj.

CEFR B2TOEIC High
/rɪˈstrɪktɪd/

bị hạn chế, bị thu hẹp ranh giới, khu vực cấm

Bị hạn chế về quy mô, số lượng hoặc phạm vi; được giữ trong phạm vi các quy tắc hay giới hạn quy định.

Limited in extent, number, or scope; kept within certain rules or limits.

restricted

Collocations

  • restricted areakhu vực cấm/khu vực hạn chế ra vào (collocation vàng)
  • restricted accessquyền truy cập bị hạn chế/cấm truy cập rộng rãi

Ví dụ TOEIC

Only authorized technicians are permitted to enter the restricted area where main servers are kept.

Chỉ các kỹ thuật viên được ủy quyền mới được phép vào khu vực hạn chế nơi đặt các máy chủ chính.