resignation
n.
CEFR B2TOEIC High
/ˌrezɪɡˈneɪʃn/
sự từ chức, đơn xin nghỉ việc
Hành động nghỉ hưu hoặc từ bỏ một chức vụ công việc, hoặc văn bản thông báo chính thức nêu rõ ý định này.
An act of retiring or giving up a position, or the written notice stating this intention.
