reschedule
v.
CEFR B1TOEIC High
/ˌriːˈskedʒuːl/
dời lịch, dời lịch trình sang thời điểm khác
Thay đổi thời gian hoặc ngày tháng của một sự kiện, cuộc họp hay chuyến khởi hành đã lên kế hoạch từ trước.
To change the time or date of a planned event, meeting, or departure.
