research

n.

CEFR B1TOEIC High
/ˈriːsɜːrtʃ/

sự nghiên cứu, cuộc nghiên cứu

Sự nghiên cứu có hệ thống và tìm hiểu về các vật liệu, nguồn lực nhằm xác lập các sự thật và đi đến những kết luận mới.

The systematic investigation into and study of materials and sources in order to establish facts and reach new conclusions.

research

Collocations

  • market researchnghiên cứu thị trường
  • conduct researchtiến hành nghiên cứu (collocation vàng)
  • scientific researchnghiên cứu khoa học

Ví dụ TOEIC

Our design division conducted thorough market research to analyze current consumer technology trends.

Bộ phận thiết kế của chúng tôi đã tiến hành nghiên cứu thị trường kỹ lưỡng để phân tích các xu hướng công nghệ hiện nay của người tiêu dùng.