research
n.
CEFR B1TOEIC High
/ˈriːsɜːrtʃ/
sự nghiên cứu, cuộc nghiên cứu
Sự nghiên cứu có hệ thống và tìm hiểu về các vật liệu, nguồn lực nhằm xác lập các sự thật và đi đến những kết luận mới.
The systematic investigation into and study of materials and sources in order to establish facts and reach new conclusions.
