reputation
n.
CEFR B2TOEIC High
/ˌrepjuˈteɪʃn/
uy tín, danh tiếng
Các niềm tin hoặc ý kiến nhận định chung được xã hội nắm giữ về ai đó hay cái gì đó; trạng thái được kính trọng và đánh giá cao.
The beliefs or opinions that are generally held about someone or something; the state of being held in high esteem.
