representative
n.
CEFR B2TOEIC High
/ˌreprɪˈzentətɪv/
người đại diện, nhân viên đại diện đại lý
Một người được lựa chọn hoặc bổ nhiệm để thay mặt hành động hoặc phát ngôn cho người khác, đặc biệt là trong kinh doanh hoặc chính trị.
A person chosen or appointed to act or speak for another, especially in business or politics.
