rent
v.
CEFR B1TOEIC High
/rent/
thuê, cho thuê (ngắn hạn)
Trả tiền cho ai đó để sử dụng một thứ gì đó, thường là bất động sản, đất đai hoặc xe hơi, hoặc cấp quyền sử dụng để đổi lấy tiền.
To pay someone for the use of something, typically property, land, or a car, or to grant use in exchange for payment.
