rent

v.

CEFR B1TOEIC High
/rent/

thuê, cho thuê (ngắn hạn)

Trả tiền cho ai đó để sử dụng một thứ gì đó, thường là bất động sản, đất đai hoặc xe hơi, hoặc cấp quyền sử dụng để đổi lấy tiền.

To pay someone for the use of something, typically property, land, or a car, or to grant use in exchange for payment.

rent

Collocations

  • rent an apartmentthuê một căn hộ chung cư
  • rent a carthuê một chiếc xe ô tô (ngắn ngày)
  • car rental agencyvăn phòng dịch vụ cho thuê xe ô tô (danh từ 'rental')

Ví dụ TOEIC

Many young professionals choose to rent apartments in the suburbs to save money on cost of living.

Nhiều chuyên gia trẻ chọn thuê căn hộ ở vùng ngoại ô để tiết kiệm chi phí sinh hoạt.