rely
v.
CEFR B1TOEIC High
/rɪˈlaɪ/
phụ thuộc vào, tin tưởng vào
Phụ thuộc vào hoặc tin tưởng tuyệt đối với sự tự tin chắc chắn hoàn toàn.
To depend on with full trust or confidence.
v.
phụ thuộc vào, tin tưởng vào
Phụ thuộc vào hoặc tin tưởng tuyệt đối với sự tự tin chắc chắn hoàn toàn.
To depend on with full trust or confidence.

Small retail shops often have to rely heavily on local suppliers for fresh organic produce.
Các cửa hàng bán lẻ nhỏ thường phải phụ thuộc nặng nề vào các nhà cung cấp địa phương để có được nông sản tươi hữu cơ.