reliable
adj.
CEFR B1TOEIC High
/rɪˈlaɪəbl/
đáng tin cậy, chắc chắn, ổn định
Luôn luôn đạt chất lượng hoặc hiệu suất tốt một cách nhất quán ổn định; có thể tin tưởng hoàn toàn được.
Consistently good in quality or performance; able to be trusted.
adj.
đáng tin cậy, chắc chắn, ổn định
Luôn luôn đạt chất lượng hoặc hiệu suất tốt một cách nhất quán ổn định; có thể tin tưởng hoàn toàn được.
Consistently good in quality or performance; able to be trusted.

Our logistics firm has established a solid reputation as a highly reliable regional partner.
Công ty hậu cần của chúng tôi đã khẳng định danh tiếng vững chắc là một đối tác khu vực cực kỳ đáng tin cậy.