relevance
n.
CEFR B2TOEIC High
/ˈreləvəns/
sự liên quan mật thiết, tính thích đáng
Phẩm chất hoặc trạng thái có liên quan mật thiết hay thích hợp đối với vấn đề đang bàn bạc xử lý trực tiếp.
The quality or state of being closely connected or appropriate to the matter at hand.
