release
v.
CEFR B1TOEIC High
/rɪˈliːs/
phát hành, trình làng (sản phẩm), công bố (tin tức)
Cho phép hoặc tạo điều kiện thoát khỏi sự giam cầm; giải phóng, hoặc công bố một sản phẩm mới hay tin tức rộng rãi ra công chúng.
To allow or enable to escape from confinement; set free, or to make a product or news available to the public.
