registration
n.
CEFR B1TOEIC High
/ˌredʒɪˈstreɪʃn/
thủ tục đăng ký, sự ghi danh
Hành động hoặc quá trình đăng ký ghi danh hay được đăng ký vào hệ thống.
The action or process of registering or of being registered.
n.
thủ tục đăng ký, sự ghi danh
Hành động hoặc quá trình đăng ký ghi danh hay được đăng ký vào hệ thống.
The action or process of registering or of being registered.

The final deadline for conference registration is this Friday afternoon at five.
Hạn chót cuối cùng để đăng ký tham dự hội nghị là năm giờ chiều thứ Sáu này.