register

v.

CEFR B1TOEIC High
/ˈredʒɪstər/

đăng ký, ghi danh

Điền ghi tên của ai đó vào một danh sách chính thức hoặc sổ sách hồ sơ lưu trữ.

To enter one's name in an official list or record.

register

Collocations

  • register for a courseđăng ký tham gia một khóa học (collocation vàng)
  • register onlineđăng ký trực tuyến
  • cash registermáy tính tiền thanh toán tại quầy (danh từ 'register')

Ví dụ TOEIC

If you wish to attend the annual marketing convention, you must register online by Friday.

Nếu bạn muốn tham dự hội nghị tiếp thị thường niên, bạn phải đăng ký trực tuyến trước thứ Sáu.