reduction
n.
CEFR B1TOEIC High
/rɪˈdʌkʃn/
sự cắt giảm, sự sụt giảm, mức chiết khấu giảm giá
Hành động hoặc sự thật làm cho một thứ cụ thể nhỏ đi hoặc ít đi về số lượng, mức độ hay kích thước.
The action or fact of making a specified thing smaller or less in amount, degree, or size.
