reduce
v.
CEFR B1TOEIC High
/rɪˈduːs/
cắt giảm, làm suy giảm
Làm cho nhỏ hơn hoặc ít hơn về số lượng, mức độ hay kích thước.
To make smaller or less in amount, degree, or size.
v.
cắt giảm, làm suy giảm
Làm cho nhỏ hơn hoặc ít hơn về số lượng, mức độ hay kích thước.
To make smaller or less in amount, degree, or size.

The factory installed energy-efficient machinery in an effort to reduce monthly utility costs.
Nhà máy đã lắp đặt máy móc tiết kiệm năng lượng trong nỗ lực nhằm cắt giảm chi phí điện nước hằng tháng.