recycle
v.
CEFR B1TOEIC High
/ˌriːˈsaɪkl/
tái chế
Chuyển đổi rác thải và các vật đã dùng thành vật liệu hữu ích có thể tái sử dụng được.
To convert waste into reusable material.
v.
tái chế
Chuyển đổi rác thải và các vật đã dùng thành vật liệu hữu ích có thể tái sử dụng được.
To convert waste into reusable material.

The administrative department set up designated bins to encourage employees to recycle paper and aluminum cans.
Bộ phận hành chính đã thiết lập các thùng chứa chuyên dụng để khuyến khích nhân viên tái chế giấy và lon nhôm.