recruiter
n.
CEFR B2TOEIC High
/rɪˈkruːtər/
nhà tuyển dụng, chuyên viên tuyển dụng nhân sự (săn đầu người)
Một người có công việc nhiệm vụ chuyên đi tìm kiếm và tuyển dụng nhân viên mới tham gia vào công ty.
A person whose job is to enlist or hire new people to join an organization.
