record
n.
CEFR B1TOEIC High
/ˈrekərd/
hồ sơ, kỷ lục, sổ sách tài chính
Một mẩu bằng chứng bằng văn bản hoặc hình thức cố định khác về quá khứ, hoặc tổng hợp toàn bộ các thành tựu, lịch sử hoạt động trước đây.
A piece of evidence about the past, especially in written or other permanent form, or the sum of past achievements.
