📈 Tiếng Anh Lãi Lỗ

recently

adv.

/ˈriːsntli/

gần đây, mới đây

Vào một thời gian gần đây; cách đây không lâu.

At a recent time; not long ago.

recently

⚠️ Lưu ý

recently thường đi kèm với các động từ ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn, mô tả các sự kiện mới xảy ra.

Collocations

  • recently hiredgần đây mới được tuyển dụng
  • recently acquiredgần đây mới mua lại/thu mua được
  • recently releasedmới ra mắt gần đây (sản phẩm)

Ví dụ TOEIC

The recently hired marketing assistants will undergo a three-day safety training workshop starting tomorrow.

Các trợ lý tiếp thị mới được tuyển dụng gần đây sẽ tham gia hội thảo đào tạo an toàn kéo dài ba ngày bắt đầu từ ngày mai.

CEFR: B1TOEIC: High