recently
adv.
CEFR B1TOEIC High
/ˈriːsntli/
gần đây, mới đây
Vào một thời gian gần đây; cách đây không lâu.
At a recent time; not long ago.
adv.
gần đây, mới đây
Vào một thời gian gần đây; cách đây không lâu.
At a recent time; not long ago.

The recently hired marketing assistants will undergo a three-day safety training workshop starting tomorrow.
Các trợ lý tiếp thị mới được tuyển dụng gần đây sẽ tham gia hội thảo đào tạo an toàn kéo dài ba ngày bắt đầu từ ngày mai.