reasonably
adv.
CEFR B1TOEIC High
/ˈriːznəbli/
khá là, một cách hợp lý (về mức giá)
Theo một cách công bằng và khôn ngoan, hoặc ở một mức độ vừa phải hay thỏa đáng; khá là.
In a fair and sensible way, or to a moderate or satisfactory degree; fairly.
adv.
khá là, một cách hợp lý (về mức giá)
Theo một cách công bằng và khôn ngoan, hoặc ở một mức độ vừa phải hay thỏa đáng; khá là.
In a fair and sensible way, or to a moderate or satisfactory degree; fairly.

We are seeking a venue that is both spacious and reasonably priced for our annual banquet.
Chúng tôi đang tìm kiếm một địa điểm vừa rộng rãi vừa có giá cả phải chăng cho bữa tiệc thường niên của chúng tôi.