reader

n.

CEFR B1TOEIC High
/ˈriːdər/

độc giả, người đọc, thiết bị đọc thẻ/sách số

Một người đọc sách, hoặc một cuốn sách tổng hợp các bài đọc, hoặc một thiết bị điện tử dùng để đọc sách số hóa.

A person who reads, or a book of compiled readings, or an electronic device for reading digital books.

reader

Collocations

  • regular readerđộc giả thường xuyên
  • card readerthiết bị đọc thẻ (tín dụng/nhân viên)
  • electronic readermáy đọc sách điện tử

Ví dụ TOEIC

Please swipe your employee ID card through the card reader to unlock the server room door.

Vui lòng quẹt thẻ nhân viên của bạn qua đầu đọc thẻ để mở khóa cửa phòng máy chủ.