reader
n.
CEFR B1TOEIC High
/ˈriːdər/
độc giả, người đọc, thiết bị đọc thẻ/sách số
Một người đọc sách, hoặc một cuốn sách tổng hợp các bài đọc, hoặc một thiết bị điện tử dùng để đọc sách số hóa.
A person who reads, or a book of compiled readings, or an electronic device for reading digital books.
