readable

adj.

CEFR B2TOEIC Medium
/ˈriːdəbl/

dễ đọc, rõ ràng (chữ nghĩa)

Dễ dàng hoặc thú vị để đọc, đặc biệt là rõ ràng, dễ nhìn thấy chữ.

Easy or pleasant to read, especially legible and clear.

readable

Collocations

  • highly readablerất dễ đọc, trình bày rõ ràng
  • readable fontphông chữ dễ nhìn/dễ đọc

Ví dụ TOEIC

The marketing brochure was redesigned using a larger, more readable font for elderly customers.

Tờ gấp quảng cáo tiếp thị đã được thiết kế lại bằng phông chữ lớn hơn, dễ đọc hơn dành cho các khách hàng lớn tuổi.