rate
n.
CEFR B1TOEIC High
/reɪt/
mức phí (dịch vụ), tỷ lệ, lãi suất
Một thước đo, số lượng, hoặc tần suất, thường được cân đo đối chiếu với các giá trị khác, hoặc mức giá tiền dịch vụ phải trả.
A measure, quantity, or frequency, typically one measured against some other quantity or measure, or a price charged.
