rapidly
adv.
CEFR B2TOEIC High
/ˈræpɪdli/
một cách nhanh chóng, chóng vánh, nhanh chóng vọt lên
Cực kỳ nhanh chóng; ở một nhịp độ rất nhanh chóng vọt bậc.
Very quickly; at a fast pace.
adv.
một cách nhanh chóng, chóng vánh, nhanh chóng vọt lên
Cực kỳ nhanh chóng; ở một nhịp độ rất nhanh chóng vọt bậc.
Very quickly; at a fast pace.

Online purchases grew rapidly after the company optimized its mobile checkout page.
Lượng mua hàng trực tuyến đã tăng trưởng nhanh chóng sau khi công ty tối ưu hóa trang thanh toán trên di động.