rapid

adj.

CEFR B2TOEIC High
/ˈræpɪd/

nhanh chóng, tốc độ nhanh, mau lẹ

Xảy ra trong một khoảng thời gian ngắn hoặc ở một nhịp độ rất nhanh chóng hỏa tốc.

Happening in a short time or at a fast pace.

rapid

Collocations

  • rapid growthsự tăng trưởng nhanh chóng (vọt bậc)
  • rapid expansionsự mở rộng quy mô một cách nhanh chóng
  • rapid declinesự suy giảm sụt nhanh chóng

Ví dụ TOEIC

The rapid expansion of our retail branches has significantly increased our brand recognition.

Sự mở rộng quy mô nhanh chóng của các chi nhánh bán lẻ đã làm tăng đáng kể mức nhận diện thương hiệu của chúng tôi.