rank

v.

CEFR B2TOEIC High
/ræŋk/

xếp hạng, đứng hàng

Xếp vị trí cho ai đó hoặc thứ gì đó trong một hệ thống phân cấp đánh giá; nắm giữ vị trí xếp hạng cụ thể.

To give someone or something a place within a grading system; hold a specified position.

rank

Collocations

  • rank highlyxếp hạng rất cao
  • rank firstđứng đầu bảng xếp hạng, xếp thứ nhất
  • rank among the topxếp trong nhóm những đơn vị đi đầu

Ví dụ TOEIC

Our logistics firm has consistently ranked among the top ten service providers in the country.

Công ty hậu cần của chúng tôi liên tục được xếp trong nhóm mười nhà cung cấp dịch vụ hàng đầu cả nước.