quote
n.
CEFR B2TOEIC High
/kwoʊt/
bản báo giá ước tính chi phí, lời trích dẫn
Một bản báo cáo chính thức ước tính toàn bộ chi phí thực hiện một công việc hay dịch vụ xây lắp.
A formal statement of the estimated cost of a job or service.
n.
bản báo giá ước tính chi phí, lời trích dẫn
Một bản báo cáo chính thức ước tính toàn bộ chi phí thực hiện một công việc hay dịch vụ xây lắp.
A formal statement of the estimated cost of a job or service.

The contractor provided a free price quote for the office renovation project within twenty-four hours.
Nhà thầu đã cung cấp một bản báo giá miễn phí cho dự án cải tạo văn phòng trong vòng hai mươi tư giờ.