punctually
adv.
CEFR B2TOEIC High
/ˈpʌŋktʃuəli/
một cách đúng giờ, không chậm trễ
Đúng vào thời điểm đã thỏa thuận từ trước hoặc thích hợp; đúng giờ chóc.
At the agreed or proper time; on time.
adv.
một cách đúng giờ, không chậm trễ
Đúng vào thời điểm đã thỏa thuận từ trước hoặc thích hợp; đúng giờ chóc.
At the agreed or proper time; on time.

The delivery truck arrived punctually at the warehouse to unload the imported components.
Xe tải giao hàng đã đến nhà kho đúng giờ để bốc dỡ các linh kiện nhập khẩu.