punctuality
n.
CEFR B2TOEIC High
/ˌpʌŋktʃuˈæləti/
tính đúng giờ, sự khẩn trương tôn trọng giờ giấc
Đặc tính có khả năng hoàn thành nhiệm vụ được giao hoặc nghĩa vụ đúng vào thời điểm đã chỉ định sẵn trước đó.
The characteristic of being able to complete a required task or fulfill an obligation before or at a previously designated time.
