protect
v.
CEFR B1TOEIC High
/prəˈtekt/
bảo vệ, bảo hộ
Giữ cho an toàn khỏi bị tổn thương, thương tích, hoặc thiệt hại hư hỏng.
To keep safe from harm, injury, or damage.
v.
bảo vệ, bảo hộ
Giữ cho an toàn khỏi bị tổn thương, thương tích, hoặc thiệt hại hư hỏng.
To keep safe from harm, injury, or damage.

We installed advanced firewall software to protect our database against unauthorized cyber attacks.
Chúng tôi đã cài đặt phần mềm tường lửa tiên tiến để bảo vệ cơ sở dữ liệu của mình khỏi các cuộc tấn công mạng trái phép.