proper

adj.

CEFR B1TOEIC High
/ˈprɑːpər/

thích hợp, đúng đắn, đúng quy cách

Thích hợp hoặc phù hợp; đúng đắn chuẩn mực theo các quy tắc xã hội hay tiêu chuẩn quy định.

Suitable or appropriate; correct according to social rules or standards.

proper

Collocations

  • proper trainingquá trình đào tạo đúng quy cách/bài bản
  • proper attiretrang phục phù hợp đúng quy định
  • proper authorizationsự cho phép/ủy quyền đúng thẩm quyền

Ví dụ TOEIC

All laboratory personnel must undergo proper training before operating the specialized chemical equipment.

Tất cả nhân viên phòng thí nghiệm đều phải trải qua đào tạo đúng quy cách trước khi vận hành thiết bị hóa chất chuyên dụng.