promotional
adj.
CEFR B2TOEIC High
/prəˈmoʊʃənl/
mang tính quảng bá, khuyến mãi, quảng cáo
Liên quan đến hoạt động quảng bá giới thiệu rộng rãi một sản phẩm, tổ chức hay liên doanh thương mại nhằm thúc đẩy doanh số hoặc nhận thức công chúng.
Relating to the publicizing of a product, organization, or venture so as to increase sales or public awareness.
