prominently
adv.
CEFR B2TOEIC High
/ˈprɑːmɪnəntli/
một cách nổi bật, ở nơi dễ thấy nhất
Với một vị trí hoặc cách thức quan trọng, nổi bật, đập ngay vào mắt rất dễ thấy.
With an important or easily noticeable position or manner.
adv.
một cách nổi bật, ở nơi dễ thấy nhất
Với một vị trí hoặc cách thức quan trọng, nổi bật, đập ngay vào mắt rất dễ thấy.
With an important or easily noticeable position or manner.

All seasonal discount products are prominently displayed near the store's main entrance.
Tất cả các sản phẩm giảm giá theo mùa đều được trưng bày một cách nổi bật gần lối vào chính của cửa hàng.