projection
n.
CEFR C1TOEIC High
/prəˈdʒekʃn/
sự dự báo con số kinh tế, phép chiếu hình ảnh
Một ước tính hoặc dự báo về tình hình hay xu hướng tương lai dựa trên việc nghiên cứu kỹ các xu hướng hiện tại.
An estimate or forecast of a future situation or trend based on a study of present trends.
