📈 Tiếng Anh Lãi Lỗ

projection

n.

/prəˈdʒekʃn/

sự dự báo con số kinh tế, phép chiếu hình ảnh

Một ước tính hoặc dự báo về tình hình hay xu hướng tương lai dựa trên việc nghiên cứu kỹ các xu hướng hiện tại.

An estimate or forecast of a future situation or trend based on a study of present trends.

projection

⚠️ Lưu ý

financial/sales projections (bản dự báo doanh thu tương lai - tài liệu vô cùng quan trọng trình bày trước hội đồng quản trị trong TOEIC).

Collocations

  • financial projectionscác dự toán/dự báo tài chính tương lai
  • sales projectionsdự báo doanh số bán hàng
  • conservative projectionsdự báo dè dặt thận trọng an toàn

Ví dụ TOEIC

The finance director presented our quarterly sales projections to the board of directors this morning.

Giám đốc tài chính đã trình bày dự toán doanh số bán hàng hằng quý của chúng tôi trước hội đồng quản trị sáng nay.

CEFR: C1TOEIC: High