program
n.
CEFR B1TOEIC High
/ˈproʊɡræm/
chương trình đào tạo/sự kiện, chương trình phần mềm máy tính
Một chuỗi các sự kiện, đề mục hoặc buổi trình diễn theo kế hoạch tương lai, hoặc hệ thống mã hóa phần mềm máy tính.
A planned series of future events, items, or performances, or a coded software system.
