professional

adj.

CEFR B1TOEIC High
/prəˈfeʃənl/

chuyên nghiệp, lành nghề, có thái độ lịch sự đúng mực

Liên quan đến hoặc thuộc về một ngành nghề chuyên môn, hoặc thể hiện tiêu chuẩn kỹ năng cao và hành vi lịch sự chuẩn mực.

Relating to or belonging to a profession, or exhibiting a high standard of skill and polite behavior.

professional

Collocations

  • professional experiencekinh nghiệm làm việc chuyên nghiệp
  • professional conductđạo đức nghề nghiệp/cách cư xử đúng mực
  • professional certificationchứng chỉ hành nghề chuyên môn

Ví dụ TOEIC

The customer service representative handled the difficult billing complaint in a very professional manner.

Đại diện dịch vụ khách hàng đã xử lý khiếu nại thanh toán khó khăn theo một cách rất chuyên nghiệp.