productive
adj.
CEFR B2TOEIC High
/prəˈdʌktɪv/
năng suất, hiệu quả làm việc cao, sinh lợi dồi dào
Sản xuất hoặc có khả năng sản xuất một lượng lớn hàng hóa, cây trồng, hoặc đạt hiệu quả làm việc rất cao.
Producing or able to produce large amounts of goods, crops, or other commodities, or achieving a lot.
