product
n.
CEFR B1TOEIC High
/ˈprɑːdʌkt/
sản phẩm, mặt hàng
Một mặt hàng hoặc chất liệu được sản xuất hoặc tinh chế để bán ra thị trường.
An article or substance that is manufactured or refined for sale.
n.
sản phẩm, mặt hàng
Một mặt hàng hoặc chất liệu được sản xuất hoặc tinh chế để bán ra thị trường.
An article or substance that is manufactured or refined for sale.

The design team is working diligently to prepare for next month's software product launch.
Đội ngũ thiết kế đang làm việc chăm chỉ để chuẩn bị cho buổi ra mắt sản phẩm phần mềm vào tháng tới.