previous
adj.
CEFR B1TOEIC High
/ˈpriːviəs/
trước đây, trước đó, cũ
Tồn tại hoặc xảy ra từ trước về mặt thời gian hoặc trật tự thứ tự.
Existing or occurring before in time or order.
adj.
trước đây, trước đó, cũ
Tồn tại hoặc xảy ra từ trước về mặt thời gian hoặc trật tự thứ tự.
Existing or occurring before in time or order.

The job description states that candidates with previous experience in sales will be preferred.
Mô tả công việc nêu rõ rằng các ứng viên có kinh nghiệm bán hàng trước đây sẽ được ưu tiên.