prestigious
adj.
CEFR B2TOEIC High
/preˈstɪdʒəs/
uy tín, danh giá, danh tiếng lẫy lừng
Gợi lên lòng kính trọng và sự ngưỡng mộ; có vị thế xã hội rất cao và tiếng tăm lớn.
Inspiring respect and admiration; having high status.
adj.
uy tín, danh giá, danh tiếng lẫy lừng
Gợi lên lòng kính trọng và sự ngưỡng mộ; có vị thế xã hội rất cao và tiếng tăm lớn.
Inspiring respect and admiration; having high status.

Winning the prestigious design award significantly boosted the startup's brand recognition.
Giành được giải thưởng thiết kế danh giá đã thúc đẩy đáng kể sự nhận diện thương hiệu của công ty khởi nghiệp.