preservation
n.
CEFR B2TOEIC High
/ˌprezərˈveɪʃn/
sự bảo tồn, sự giữ gìn nguyên vẹn
Hành động bảo tồn giữ gìn cái gì đó; giữ cho một thứ luôn an toàn khỏi tổn hại hoặc mục nát hư hỏng.
The action of preserving something; keeping something safe from harm or decay.
