present
v.
CEFR B1TOEIC High
/prɪˈzent/
trình bày, xuất trình (vé/thẻ), trao tặng (giải thưởng)
Trao tặng, trưng bày hoặc đưa ra cái gì một cách chính thức cho ai đó, hoặc trình bày một chủ đề trước thính giả.
To give, show, or offer something formally to someone, or to introduce a topic to an audience.
