📈 Tiếng Anh Lãi Lỗ

prepare

v.

/prɪˈper/

chuẩn bị, soạn (báo cáo/tài liệu)

Làm cho cái gì đó sẵn sàng để sử dụng hoặc để xem xét đánh giá.

To make something ready for use or consideration.

prepare

⚠️ Lưu ý

Trong văn phòng, 'prepare a report/proposal' mang nghĩa là viết, soạn thảo ra bản báo cáo/đề xuất đó.

Collocations

  • prepare a reportsoạn thảo một bản báo cáo
  • prepare a presentationchuẩn bị bài thuyết trình
  • prepare the budgetlập kế hoạch soạn ngân sách

Ví dụ TOEIC

The administrative assistant was asked to prepare a detailed report on monthly travel expenses.

Trợ lý hành chính đã được yêu cầu chuẩn bị một bản báo cáo chi tiết về các chi phí đi lại hằng tháng.

CEFR: B1TOEIC: High